サンプル株式会社 × ビジコミ

ビジコミとは、学生が自分自身で企業へ訪問・インタビューを実施し、リアルな感想・フィードバックを発信する「ビジターズ・クチコミ」を略した造語です。

ビジコミ一覧

2019年4月 訪問
ベトナム Kさん(男性:27歳から技能実習開始、2018年帰国、福井県・射出成形)
気になるビジコミ#タグ
#製造業#コミュニケーション

Q.1 実習生として配属する企業の職場環境・仕事内容についてどんな事が知りたいか

仕事について:

  • 毎日のスケジュール(仕事では具体的毎日どんなことをする?)
  • 面接前の説明された内容通りなのか、イレギュラーでやる仕事はあるか?
  • 給料は3年間の中で昇給もしくは減給となるようなことはあるか?
  • 残業が多いか?(たくさんしたい)

働く環境について:

  • 職場はどんな所なのか?(工場?現場?冷暖房設備は?衛生面は?)
  • 3年間同じか・職場変更があるか?
  • 技能実習生をサポートしてくれる専任の方は職場にいるか?(その方が日本人なのかベトナム人なのかも知りたい)
  • 通勤経路
  • 理想的には写真や、映像等で見せてほしい

待遇面について:

  • 賞与の有無、残業代は固定残業として基本給に含まれているか、否か
  • 有給休暇はとりやすいか?
  • 技能実習後、また日本に戻ってきて雇ってもらえる可能性はあるのか?

Q.2 就業するときのサポート体制はどんなフォローをしてもらえるか

  • ライフサポートの方がいるか?(寮、病気の時、携帯の契約、サポートの人の連絡先…)
  • 日本語の勉強をサポートしてくれるかどうか?(日本語能力試験、作業の専門用語…)

Q.3 日本の住まいの環境についてどんな事をしりたいか

  • どんな寮を用意してくれるか?(綺麗、狭い、広い、寮の設備、家賃…)
  • 自炊ができるかどうか?(来日直後は日本食があわないので)
  • 同僚は誰と一緒に住んでいるか?(先輩方、同期,….)
  • 寮から会社までどうのぐらい時間がかかりますか?(遠い、近い)
  • 周辺の施設(スーパー、公園、銀行,都会に近いか….)
  • 気候、年間の平均気温(季節によって、暑いか寒いのか)

Q.1 Bạn muốn biết loại điều gì về môi trường làm việc và nội dung công việc của công ty được chỉ định làm người học việc

Về công việc:

  • Lịch trình hàng ngày (Bạn làm những công việc cụ thể nào mỗi ngày tại nơi làm việc?)
  • Nội dung được mô tả trước cuộc phỏng vấn hay có một công việc phải làm không thường xuyên?
  • Có tăng hay giảm lương trong vòng 3 năm không?
  • Có nhiều giờ làm thêm không? (Tôi muốn làm nhiều)

Về môi trường làm việc:

  • Nơi làm việc của bạn là gì? (Thiết bị-vệ sinh tại chỗ-điều hòa không khí-vệ sinh?)
  • Có giống nhau trong 3 năm không?
  • Bạn có một người tận tâm hỗ trợ thực tập kỹ thuật tại nơi làm việc không? (Tôi cũng muốn biết anh ấy là người Nhật hay người Việt)
  • Tuyến đường đi lại
  • Lý tưởng nhất là bạn muốn tôi cho bạn xem hình ảnh, hình ảnh, v.v

Về phía điều trị:

  • Việc làm thêm có thưởng và trả lương ngoài giờ có được bao gồm trong lương cơ bản dưới dạng làm thêm giờ cố định hay không
  • Có dễ nghỉ phép có lương không?
  • Có khả năng bạn sẽ quay lại Nhật Bản và được thuê sau khi được đào tạo kỹ thuật không?

Q.2 Tôi có thể nhận được loại hỗ trợ theo dõi nào khi làm việc?

  • Bạn có hỗ trợ cuộc sống không? (Ký túc xá, bệnh tật, hợp đồng di động, liên hệ với người hỗ trợ …)
  • Bạn có hỗ trợ học tiếng Nhật không? (Kiểm tra trình độ tiếng Nhật, thuật ngữ công việc …)

Q.3 Bạn muốn biết gì về môi trường sống ở Nhật Bản

  • Bạn sẽ chuẩn bị loại ký túc xá nào? (Sạch sẽ, hẹp, rộng, tiện nghi ký túc xá, cho thuê …)
  • Bạn có thể tự nấu ăn không? (Vì không có thực phẩm Nhật Bản ngay sau khi đến Nhật Bản)
  • Đồng nghiệp của bạn sống với ai? (Tiền bối, Đồng bộ hóa, ….)
  • Mất bao lâu từ ký túc xá đến công ty? (Xa, gần)
  • Các cơ sở gần đó (siêu, công viên, ngân hàng, gần thành phố hoặc ….)
  • Khí hậu, nhiệt độ trung bình hàng năm (nóng hay lạnh tùy theo mùa)

2019年4月 訪問
ベトナム Mさん(女性:23歳から技能実習開始、2017年帰国、福井県・射出成形)
気になるビジコミ#タグ
#食品業#コミュニケーション

Q.1 実習生として配属する企業の職場環境・仕事内容についてどんな事が知りたいか

仕事について:

  • 毎日のスケジュール(仕事では具体的毎日どんなことをする?)
  • 面接前の説明された内容通りなのか、イレギュラーでやる仕事はあるか?
  • 給料は3年間の中で昇給もしくは減給となるようなことはあるか?
  • 残業が多いか?(たくさんしたい)

働く環境について:

  • 職場はどんな所なのか?(工場?現場?冷暖房設備は?衛生面は?)
  • 3年間同じか・職場変更があるか?
  • 技能実習生をサポートしてくれる専任の方は職場にいるか?(その方が日本人なのかベトナム人なのかも知りたい)
  • 通勤経路
  • 理想的には写真や、映像等で見せてほしい

待遇面について:

  • 賞与の有無、残業代は固定残業として基本給に含まれているか、否か
  • 有給休暇はとりやすいか?
  • 技能実習後、また日本に戻ってきて雇ってもらえる可能性はあるのか?

Q.2 就業するときのサポート体制はどんなフォローをしてもらえるか

  • ライフサポートの方がいるか?(寮、病気の時、携帯の契約、サポートの人の連絡先…)
  • 日本語の勉強をサポートしてくれるかどうか?(日本語能力試験、作業の専門用語…)

Q.3 日本の住まいの環境についてどんな事をしりたいか

  • どんな寮を用意してくれるか?(綺麗、狭い、広い、寮の設備、家賃…)
  • 自炊ができるかどうか?(来日直後は日本食があわないので)
  • 同僚は誰と一緒に住んでいるか?(先輩方、同期,….)
  • 寮から会社までどうのぐらい時間がかかりますか?(遠い、近い)
  • 周辺の施設(スーパー、公園、銀行,都会に近いか….)
  • 気候、年間の平均気温(季節によって、暑いか寒いのか)

Q.1 Bạn muốn biết loại điều gì về môi trường làm việc và nội dung công việc của công ty được chỉ định làm người học việc

Về công việc:

  • Lịch trình hàng ngày (Bạn làm những công việc cụ thể nào mỗi ngày tại nơi làm việc?)
  • Nội dung được mô tả trước cuộc phỏng vấn hay có một công việc phải làm không thường xuyên?
  • Có tăng hay giảm lương trong vòng 3 năm không?
  • Có nhiều giờ làm thêm không? (Tôi muốn làm nhiều)

Về môi trường làm việc:

  • Nơi làm việc của bạn là gì? (Thiết bị-vệ sinh tại chỗ-điều hòa không khí-vệ sinh?)
  • Có giống nhau trong 3 năm không?
  • Bạn có một người tận tâm hỗ trợ thực tập kỹ thuật tại nơi làm việc không? (Tôi cũng muốn biết anh ấy là người Nhật hay người Việt)
  • Tuyến đường đi lại
  • Lý tưởng nhất là bạn muốn tôi cho bạn xem hình ảnh, hình ảnh, v.v

Về phía điều trị:

  • Việc làm thêm có thưởng và trả lương ngoài giờ có được bao gồm trong lương cơ bản dưới dạng làm thêm giờ cố định hay không
  • Có dễ nghỉ phép có lương không?
  • Có khả năng bạn sẽ quay lại Nhật Bản và được thuê sau khi được đào tạo kỹ thuật không?

Q.2 Tôi có thể nhận được loại hỗ trợ theo dõi nào khi làm việc?

  • Bạn có hỗ trợ cuộc sống không? (Ký túc xá, bệnh tật, hợp đồng di động, liên hệ với người hỗ trợ …)
  • Bạn có hỗ trợ học tiếng Nhật không? (Kiểm tra trình độ tiếng Nhật, thuật ngữ công việc …)

Q.3 Bạn muốn biết gì về môi trường sống ở Nhật Bản

  • Bạn sẽ chuẩn bị loại ký túc xá nào? (Sạch sẽ, hẹp, rộng, tiện nghi ký túc xá, cho thuê …)
  • Bạn có thể tự nấu ăn không? (Vì không có thực phẩm Nhật Bản ngay sau khi đến Nhật Bản)
  • Đồng nghiệp của bạn sống với ai? (Tiền bối, Đồng bộ hóa, ….)
  • Mất bao lâu từ ký túc xá đến công ty? (Xa, gần)
  • Các cơ sở gần đó (siêu, công viên, ngân hàng, gần thành phố hoặc ….)
  • Khí hậu, nhiệt độ trung bình hàng năm (nóng hay lạnh tùy theo mùa)

企業名 サンプル株式会社
企業住所 東京都〇〇区〇〇1丁目1-1
募集職種 製造業/食品業
仕事内容 製造業/食品業>
募集人数 〇名
年齢制限 〇〇才まで
必要学歴 〇〇〇〇〇〇〇〇
その他条件 〇〇〇〇〇〇〇〇
採用のプロセス 〇〇〇〇〇〇〇〇
給与 額面:〇〇万円 手取り:〇〇万円
待遇制度 〇〇〇〇〇〇〇〇
送出機関名 〇〇〇〇〇〇〇〇
送出機関URL http://example.com/
送出機関住所 東京都〇〇区〇〇1丁目1-1
※mapあれば尚可

LINE@友だち登録でインタツアー開催情報や企業ビジコミ配信を受け取ろう!

LINE@友だち登録でインタツアー開催情報や企業ビジコミ配信を受け取ろう!